HÓA CHẤT - THIẾT BỊ VIỆT Á ĐÀ NẴNG DĐ:0903647011, Email: tuanlq264@yahoo.com

Sản phẩm mới

Thống kê

Đang online 14
Hôm nay 23
Hôm qua 19
Trong tuần 117
Trong tháng 282
Tổng cộng 10,419

Dung môi dùng cho HPLC & UV (HPLC & UV Grade Solvents)

Mô tả: Các dung môi này được sản xuất riêng biệt dùng cho thiết bị sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC).
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: Hạn sử dụng
Xuất xứ: Alfa Aesar - USA
Ngày đăng: 12-03-2015

Chi tiết sản phẩm

Dung môi dùng cho HPLC & UV

(HPLC & UV Grade Solvents)

Các dung môi này được sản xuất riêng biệt dùng cho thiết bị sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC). Dung môi dùng cho HPLC được xử lý đặc biệt bởi quá trình chưng cất để loại bỏ các tạp chất dễ bay hơi, sau đó được lọc để đạt được các dung môi có độ tinh khiết cao. Những tạp chất này nếu tìm thấy sẽ làm ô nhiễm cột và làm giảm tuổi thọ cột.  

Các dung môi này thường được sản xuất với độ tinh khiết tối đa và cũng không có lẫn các hạt lên đến 0.02 micron. Các dung môi này có độ hấp thụ UV thấp và nhiễu peak thấp.  

Dung môi cấp HPLC được sử dụng để làm giảm nhiễu đầu dò, độ trôi đường nền,  và nâng cao chất lượng dữ liệu. Tuổi thọ cột phân tích sẽ được kéo dài bằng cách sử dụng các dung môi cấp HPLC có độ tinh khiết cao. Việc sử dụng các dung môi cấp HPLC trong các phòng thí nghiệm kiểm soát chất lượng sẽ giúp đảm bảo độ lặp lại.

Item

Stock #

Description

Molecular Formula

Chemical  Structure

Size

  1.  

22928

Acetone, HPLC Grade, 99.5+%

C3H6O

 

1L/2.5L/4L/4x1L/4x4L

  1.  

H33387

Acetonitrile, far UV/gradient grade, 99.9+%

C2H3N

 

1L/2.5L

  1.  

22927

Acetonitrile, HPLC Grade, 99.7+% min

CH3CN

 

1L/2.5L/4L/4x1L/4x4L

  1.  

42880

Acetonitrile, HPLC Grade (Far UV), 99.8+%

CH3CN

 

1L/2.5L/4L

  1.  

42879

Acetonitrile, Supergradient HPLC Grade (Far UV), 99.9+%

CH3CN

 

1L/2.5L/4L

  1.  

39196

Benzene, HPLC Grade, 99.5%

C6H6

 

1L/2.5L/4L

  1.  

22925

1-Butanol, HPLC Grade, 99%

CH3(CH2)3OH

 

1L/2.5L/4L/4x1L

  1.  

22924

2-Butanone, HPLC Grade, 99.5+%

C4H8O

 

1L/4L/4x1L

  1.  

39197

n-Butyl acetate, HPLC Grade, 99.5+%

C6H12O2

 

250ml/1L/4L/4x1L

  1.  

40477

tert-Butyl methyl ether, HPLC Grade, 99+%

(CH3)3COCH3

 

1L/4L/4x1L/4x4L

  1.  

41839

tert-Butyl methyl ether, HPLC grade, 99+%, packaged under Argon in resealable ChemSeal™ bottles

(CH3)3COCH3

 

250ml/1L

  1.  

38993

Carbon disulfide, HPLC Grade, 99.8+%

CS2

 

1L/4x1L

  1.  

22922

Chlorobenzene, HPLC Grade, 99.5%

C6H5Cl

 

1L/4L/4x1L

  1.  

H27688

Chlorobenzene, HPLC Grade, 99+%

C6H5ClO2

 

1L/2.5L

  1.  

39198

1-Chlorobutane, HPLC Grade, 99.5+%

CH3(CH2)3Cl

 

250ml/1L/4L/4x1L

  1.  

22920

Chloroform, HPLC Grade, 99.5+% min

CHCl3

 

1L/4L/4x1L

  1.  

43685

Chloroform, HPLC Grade, 99.5+% min, stab. with amylene

CHCl3

 

1L/4L/4x1L/4x4L

  1.  

H26081

Cyclohexane, HPLC Grade, 99.9+%

C6H12

 

1L/2.5L

  1.  

44814

Cyclopentane, HPLC Grade

C5H10

 

250ml/1L/4L/4x1L

  1.  

19385

1,2-Dichlorobenzene, HPLC Grade, 98% min

C6H4Cl2

 

1L/4L/4x1L

  1.  

22918

1,2-Dichloroethane, HPLC Grade, 99% min

ClCH2CH2Cl

 

1L/4L/4x1L

  1.  

22917

Dichloromethane, HPLC Grade, 99.7+%, stab. with amylene

CH2Cl2

 

250ml/1L/4L/4x1L

  1.  

43464

Diethylene glycol diethyl ether, HPLC Grade, 99+%

(CH3CH2OCH2CH2)2O

 

250ml

  1.  

38990

Diethyl ether, HPLC Grade, 99%, stab. with ethanol

(C2H5)2O

 

1L/2.5L/4L/4x1L/4x4L

  1.  

22916

N,N-Dimethylacetamide, HPLC Grade, 99.5+%`

C4H9NO

 

1L/2.5L/4L/4x1L

  1.  

22915

N,N-Dimethylformamide, HPLC Grade, 99.7+%

HCON(CH3)2

 

1L/4L/4x1L/6x1L/4x4L

  1.  

41859

N,N-Dimethylformamide, HPLC grade, 99.7+%, packaged under Argon in resealable ChemSeal™ bottles

HCON(CH3)2

 

250ml/1L

  1.  

22914

Dimethyl sulfoxide, HPLC Grade, 99.9+%

(CH3)2SO

 

1L/2.5L/4L/4x1L

  1.  

42780

Dimethyl sulfoxide, HPLC grade, 99.9+%, packaged under Argon in resealable ChemSeal™ bottles

(CH3)2SO

 

250ml/1L/4x1L

  1.  

22913

1,4-Dioxane, HPLC Grade, 99% min

C4H8O2

 

1L/4L/4x1L

  1.  

43167

1,4-Dioxane, HPLC Grade, 99% min, packaged under Argon in resealable ChemSeal™ bottles

C4H8O2

 

250ml/1L

  1.  

22930

Ethanol, anhydrous, denatured, HPLC Grade, 90%, 5% methanol, 5% isopropanol

C2H6O

 

1L/4L/4x4L

  1.  

44134

Ethanol, anhydrous, denatured, HPLC Grade, 90%, packaged under Argon in resealable ChemSeal™ bottles

C2H6O

 

100ml

  1.  

22912

Ethyl acetate, HPLC Grade, 99.5+%

C4H8O2

 

1L/2.5L/4L/4x1L

  1.  

38988

Glycerol, ultrapure, HPLC Grade

HOCH2CH(OH)CH2OH

 

500ml/1L/4L/4x1L

  1.  

22911

n-Heptane, HPLC grade, 99+%

C7H16

 

250ml/1L/2.5L/4L/4x4L

  1.  

39199

n-Hexane, HPLC Grade, 95% min

CH3(CH2)4CH3

 

1L/2.5L/4L/4x1L

  1.  

45652

Hexanes, mixed isomers, HPLC Grade, 99+%

C6H14

 

1L/2.5L/4L/4x1L

  1.  

22908

Isobutanol, HPLC Grade, 99+%

C4H10O

 

1L/4L/4x1L

  1.  

22909

Methanol, ultrapure, HPLC Grade, 99.8+%

CH3OH

 

1L/2.5L/4L/4x4L

  1.  

43170

4-Methyl-2-pentanone, HPLC Grade, 99+%

C6H12O

 

1L/4L/4x1L/4x4L

  1.  

38986

1-Methyl-2-pyrrolidinone, HPLC Grade, 99.5%

C5H9NO

 

1L/4L/4x1L

  1.  

H27427

Pentane, HPLC Grade, 99+% (n-Pentane, 95% min)

CH3(CH2)3CH3

 

1L/2.5L

  1.  

22907

n-Pentane, HPLC Grade, 99% min

CH3(CH2)3CH3

 

1L/4L/4x1L/4x4L

  1.  

38985

Petroleum ether 35/60, HPLC Grade

 

 

1L/4L/4x1L

  1.  

22906

2-Propanol, HPLC Grade, 99.7+%

(CH3)2CHOH

 

1L/2.5L/4L/4x4L

  1.  

22932

1-Propanol, HPLC Grade, 99% min

CH3CH2CH2OH

 

1L/2.5L/4L/4x1L

  1.  

22905

Pyridine, HPLC Grade, 99.5+%

C5H5N

 

1L/2.5L/4L/4x1L

  1.  

22904

Tetrahydrofuran, UV, HPLC Grade, 99.7+% min, unstab.

C4H8O

 

250ml/1L/2.5L/4L/4x1L

  1.  

22903

Toluene, HPLC Grade, 99.7% min

C6H5CH3

 

1L/2.5L/4L/4x1L

  1.  

44630

Trifluoroacetic acid, HPLC Grade, 99.5+%

CF3CO2H

 

100ml/4x100ml/500ml/4x500ml

  1.  

22901

2,2,4-Trimethylpentane, HPLC Grade, 99.7+%

(CH3)2CHCH2C(CH3)3

 

1L/2.5L/4L/4x1L/4x4L

  1.  

22934

Water, ultrapure, HPLC Grade

H2O

 

1L/2.5L/4L/4x4L

  1.  

22902

o-Xylene, HPLC Grade, 96% min

C8H10

 

1L/4L/4x1L