HÓA CHẤT - THIẾT BỊ VIỆT Á ĐÀ NẴNG DĐ:0903647011, Email: tuanlq264@yahoo.com

Sản phẩm mới

Thống kê

Đang online 14
Hôm nay 15
Hôm qua 14
Trong tuần 92
Trong tháng 244
Tổng cộng 12,564

Tủ ấm vi sinh

Mô tả: Hãng sản xuất: France Etuves - Pháp Thể tích:32, 58, 112 và 225 lít Tủ ấm 2 trong 1: Đối lưu tự nhiên và đối lưu cưỡng bức điều chỉnh quạt.
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 12 tháng
Xuất xứ: France Etuves - Pháp
Ngày đăng: 13-03-2015

Chi tiết sản phẩm

Tủ ấm chính xác và hiệu quả, đối lưu tự nhiên và bắt buộc. Tủ ấm của chúng tôi được thiết kế để đáp ứng cho dược học, y tế, sinh học, các phòng thí nghiệm công nghệ sinh học cho xử lý vi sinh và ủ bệnh (thời kỳ ủ bệnh, ấp trứng) tiêu chuẩn nhất, kiểm soát chất lượng, nhiệt, và lưu trữ nhiệt….

Tủ ấm vi vi sinh XB của chúng tôi vận hành đối lưu theo sự lựa chọn của bạn.

Tủ 2 trong 1! Vừa đối lưu khí tự nhiên vùa đối lưu cưỡng bức trong cùng một tủ ấm bằng cách điều chỉnh tốc độ quạt từ 0 đến Max

Được thiết kế vận hành lên đến 800C.

Độ đồng nhất nhiệt độ khi đối lưu cưỡng bức: <±0,40C ở nhiệt độ 370C.

Độ chính xác nhiệt độ cài đặt:  ±0,10C.

Bốn thể tích: 32, 58,112, và 225 lít.

Máy điều hòa tốc độ quạt cho phép vặn công tắc điều chỉnh từ chế độ đối lưu tự nhiên sang đối lưu bắt buộc.

Chức năng bộ điều khiển C3000:

Bộ điều khiển France-Etuves C3000 bằng số PID cung cấp các chức năng sau:

  • Pt3000Ω sensor trong mạch điện 3 pha.
  • Cài đặt và hiển thị nhiệt độ thực bằng LED.
  • Làm chậm bước khởi động: từ 1mm đến 99h59 phút.
  • Ram gia nhiệt: từ 0,1 đến 200C/phút.
  • Đồng hồ cài đặt gia nhiệt: 0 đến 99h59 phút.
  • Móc cài lặp lại (Repeat loop).
  • Chuông báo động ở mỗi cuối chu kỳ.
  • Tự động ngắt điện khi quá nhiệt.

Model:

XB032

XB058

XB112

XB225

Tính năng:

Dãy nhiệt độ:

Nhiệt độ phòng + 5°C to 80°C

Chuẩn nhiệt độ tối đa:

80°C

Đồng nhất nhiệt độ ở 37°C:

± °C

0.4

0.4

 0.4

 0.4

Độ chính xác nhiệt độ cài đặt:

± °C

0.1

0.1

0.1

 0.1

Kích thước buồng:

Thể tích buồng

lít

32

58

112

225

Chiều rộng:

mm

300

400

500

500

Chiều sâu:

mm

270

360

450

450

Chiều cao:

mm

400

400

500

1000

Kích thước bên ngoài:

Thể tích:

m3

0.13

0.19

0.3

0.6

Chiều rộng:

mm

405

505

605

605

Chiều sâu:

mm

490

582

671

671

Chiều cao:

mm

634

634

734

1468

Kệ làm bằng thép không gỉ:

Được cung cấp/ max.

 

2 / 6

2 / 2

2 / 8

2 / 17

Kích thước WxD:

mm

270*240

370*330

470*420

500*450

Sức chứa tối đa trên một kệ

kg

30/60

30/60

30/60

30/120

Các thông tin khác:

Số cửa

 

1

1

1

simple

Dòng khí thổi bằng quạt:

m3/h

200

200

200

400

Cửa sổ bằng kính WxH: (tùy chọn)

mm

200*200

200*200

180*350

350*350

Trọng lượng :

kg

30

47

54

120

Nguồn điện::

Gia nhiệt chuẩn 80°C:

Watts

180

190

270

540

Voltage:

Volts

230V Mono

230V Mono

230V Mono

230V Mono