HÓA CHẤT - THIẾT BỊ VIỆT Á ĐÀ NẴNG DĐ:0903647011, Email: tuanlq264@yahoo.com

Sản phẩm mới

Thống kê

Đang online 5
Hôm nay 6
Hôm qua 14
Trong tuần 83
Trong tháng 235
Tổng cộng 12,555

Tủ sấy tiệt trùng

Mô tả: Hãng sản xuất: France Etuves - Pháp Thể tích: 32, 58, 112, 343, 490, 686, 980 lít Tủ sấy 2 trong 1: Đối lưu tự nhiên và cưỡng bức điều chỉnh quạt Nhiệt độ Max: 300 độ C.
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: 12 tháng
Xuất xứ: France Etuves - Pháp
Ngày đăng: 13-03-2015

Chi tiết sản phẩm

Tủ sấy chính xác và hiệu quả , nhiệt độ đến 300oC: là tủ sấy đa năng phù hợp cho các ứng dụng như sấy khô, gia nhiệt, bảo quản bằng nhiệt, tiệt trùng bằng không khí nóng, sự lão hóa các thành phần, đóng rắn hoặc những phương pháp kiểm tra nhiệt trong phòng thí nghiệm và ớ các lĩnh vực công nghiệp.

Tủ sấy XU của chúng tôi vận hành đối lưu theo sự lựa chọn của bạn.

Tủ sấy 2 trong 1! Vừa đối lưu khí tự nhiên vùa đối lưu cưỡng bức trong cùng một tủ ấm bằng cách điều chỉnh tốc độ quạt từ 0 đến Max

Nhiệt độ: từ nhiệt độ phòng +100C đến 3000C.

Gia nhiệt nhanh: 80C/min.

Sự thay đổi độ lệch nhiệt độ: ít hơn ±1,20C ở nhiệt độ 1050C, trống rỗng, theo dõi tiêu chuẩn NFX15-140.

Độ chính xác nhiệt độ cài đặt:  ±0,10C.

Bộ điều khiển C3000 cho ra độ chính xác tốt nhất.

Có 8 thể tích: 32, 58, 112, 343, 490, 686, 980 lít.

Chức năng bộ điều khiển C3000:

Bộ điều khiển bằng số PID FRANCE-ETUVES C3000 cung cấp các chức năng sau:

  • Đầu dò  Pt100Ω trong 3 mạch dây.
  • Cài đặt và hiển thị nhiệt độ thực.
  • Thời gian cài đặt chờ khởi động: từ 1 phút đến 99 giờ 59 phút.
  • Ram gia nhiệt: từ 0,1 đến 200C/mn.
  • Cài đặt gia nhiệt: 0 đến 99 giờ 59 phút
  • Có tiếng chuông cuối mỗi chu kỳ
  • Tự động ngắt khi quá nhiệt.

Model

XU032

XU058

XU112

XU225

XU343

XU490

XU686

XU980

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tính năng :

Dãy nhiệt độ:

Nhiệt độ phòng  + 10°C to 300°C

Chuẩn nhiệt độ cao nhất

300°C

Độ đồng nhất nhiệt độ 1050C

± °C

< 1.2

< 1.2

< 1.2

< 1.5

< 1.2

< 1.2

< 1.2

< 1.2

Độ chính xác nhiệt độ cài đặt

± °C

 0.1

0.1

0.1

0.1

0.1

0.1

0.1

0.1

Kích thước buồng:

Thể tích buồng

Lít

32

58

112

225

343

490

686

980

Chiều rộng:

mm

300

400

500

500

700

700

700

1000

Chiều sâu:

mm

270

360

450

450

700

700

700

700

Chiều cao:

mm

400

400

500

1000

700

1000

1400

1400

Kích thước bên ngoài:

Thể tích:

m3

0.16

0.24

0.36

0.61

0.74

0.97

1.28

1.93

Chiều rộng:

mm

465

565

664

668

840

840

840

1140

Chiều sâu:

mm

510

602

692

710

910

910

910

1015

Chiều cao:

mm

694

694

794

1294

970

1270

1670

1670

Kệ làm bằng thép không gỉ:

Được cung cấp/ max.

 

2 / 6

2 / 6

2 / 8

2 / 17

2 / 11

2 / 17

2 / 25

2 / 25

Kích thước WxD:

mm

270*240

370*330

470*420

470*420

670*670

670*670

670*670

970*670

Sức chứa tối đa trên một kệ

kg

30/60

30/60

30/60

30/120

30/120

30/240

30/240

30/240

Các thông tin khác:

Số cửa

 

1

1

1

1

1

1

1

2

Dòng khí thổi bằng quạt Max:

m3/h

12

10

9

11

14

15

13

20

Cửa sổ bằng kính WxH: (tùy chọn)

mm

200*200

200*200

180*350

350*350

350*350

350*550

350*550

180*350

Trọng lượng(trống rỗng):

kg

39

50

65

84

123

148

178

258

Nguồn điện:

Gia nhiệt chuẩn 300°C:

Watts

1050

1550

2100

3200

3200

4200

4300

6400

Voltage:

Volts

230V Mono

230V Mono

230V Mono

230V Mono

230V mono

230V mono

230V mono

400V TRI+T+N